TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Muội tiếng Ý là gì?

"muội" trong tiếng Ý là caligine (danh từ), fuliggine (danh từ).

la caligine Danh từ · giống cái

/kaˈli.d͡ʒi.ne/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lọ, nghẹ, muội, nhọ.

Xem đầy đủ từ "caligine": giống, số nhiều, cách chia →

la fuliggine Danh từ · giống cái

/fuˈlid.d͡ʒi.ne/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lọ, nghẹ, muội, nhọ.

Xem đầy đủ từ "fuliggine": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Muội tiếng Ý là gì?

"muội" trong tiếng Ý là la caligine (danh từ), la fuliggine (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.