TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Nơtron tiếng Ý là gì?

"nơtron" trong tiếng Ý là neutrone (danh từ).

il neutrone Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nơtron.

Xem đầy đủ từ "neutrone": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nơtron tiếng Ý là gì?

"nơtron" trong tiếng Ý là il neutrone (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.