neutrone
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il neutrone · số nhiều: i neutroni
neutrone nghĩa là nơtron.
Nghĩa của neutrone
Danh từ · giống đực
- Nơtron.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ neutron
Câu hỏi thường gặp
neutrone nghĩa là gì?
neutrone (danh từ) nghĩa là nơtron.
neutrone là giống đực hay giống cái?
neutrone là danh từ giống đực: il neutrone, số nhiều i neutroni.