Nhân chứng tiếng Ý là gì?
"nhân chứng" trong tiếng Ý là testimone (danh từ).
il/la testimone Danh từ · cả hai giống
/tes.tiˈmɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân chứng.
- Sono un testimone di Geova. Tôi là Nhân Chứng Giê-hô-va.
Câu hỏi thường gặp
Nhân chứng tiếng Ý là gì?
"nhân chứng" trong tiếng Ý là il/la testimone (danh từ).