TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Nhẫn tiếng Ý là gì?

"nhẫn" trong tiếng Ý là anello (danh từ).

l'anello Danh từ · giống đực

/aˈnɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhẫn, cà rá.

  • Quanto costa questo anello? Cái nhẫn này giá bao nhiêu?
  • È finita tra noi. Ridammi il mio anello! Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!

Xem đầy đủ từ "anello": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhẫn tiếng Ý là gì?

"nhẫn" trong tiếng Ý là l'anello (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.