TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Nhật tiếng Ý là gì?

"nhật" trong tiếng Ý là giapponese (danh từ), nipponico (tính từ).

il/la giapponese Danh từ · cả hai giống

/d͡ʒap.poˈne.ze/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người Nhật.

  • Voi avete mai mangiato del cibo giapponese? Bạn ăn đồ Nhật lần nào chưa?
  • Lei ha mai mangiato del cibo giapponese? Bạn ăn đồ Nhật lần nào chưa?

Xem đầy đủ từ "giapponese": giống, số nhiều, cách chia →

nipponico Tính từ

/nipˈpɔ.ni.ko/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhật, thuộc nhật.

Xem đầy đủ từ "nipponico": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhật tiếng Ý là gì?

"nhật" trong tiếng Ý là il/la giapponese (danh từ), nipponico (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.