TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Nhai tiếng Ý là gì?

"nhai" trong tiếng Ý là masticare (động từ).

masticare Động từ

/mas.tiˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhai, nhằn, nhá.

  • Ho masticato la gomma. Tôi đã nhai kẹo gum.
  • Ho difficoltà a masticare. Tôi gap kho khan khi nhai

Xem đầy đủ từ "masticare": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhai tiếng Ý là gì?

"nhai" trong tiếng Ý là masticare (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.