TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Rụt rè tiếng Ý là gì?

"rụt rè" trong tiếng Ý là timido (tính từ), pavido (tính từ).

timido Tính từ

/ˈti.mi.do/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rụt rè.

Xem đầy đủ từ "timido": giống, số nhiều, cách chia →

pavido Tính từ

/ˈpa.vi.do/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rụt rè.

Xem đầy đủ từ "pavido": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Rụt rè tiếng Ý là gì?

"rụt rè" trong tiếng Ý là timido (tính từ), pavido (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.