TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Số phôn tiếng Ý là gì?

"số phôn" trong tiếng Ý là numero di telefono (danh từ), numero telefonico (danh từ).

il numero di telefono Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Số điện thoại, số phôn, số dây nói.

Xem đầy đủ từ "numero di telefono": giống, số nhiều, cách chia →

il numero telefonico Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Số điện thoại, số phôn, số dây nói.

Xem đầy đủ từ "numero telefonico": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Số phôn tiếng Ý là gì?

"số phôn" trong tiếng Ý là il numero di telefono (danh từ), il numero telefonico (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.