TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Sủa tiếng Ý là gì?

"sủa" trong tiếng Ý là abbaiare (động từ).

abbaiare Động từ

/ab.baˈja.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sủa.

  • Il cane abbaierà. Con chó sẽ sủa.
  • Il cane ha abbaiato? Con chó có sủa không?

Xem đầy đủ từ "abbaiare": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sủa tiếng Ý là gì?

"sủa" trong tiếng Ý là abbaiare (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.