TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Sữa tiếng Ý là gì?

"sữa" trong tiếng Ý là latte (danh từ).

il latte Danh từ · giống đực

/ˈlat.te/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sữa.

  • Il latte è andato a male. Sữa bị thiu rồi.
  • Lui non ha bevuto il latte. Anh ta không uống sữa.

Xem đầy đủ từ "latte": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sữa tiếng Ý là gì?

"sữa" trong tiếng Ý là il latte (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.