TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Song sinh tiếng Ý là gì?

"song sinh" trong tiếng Ý là Gemelli (danh từ riêng).

Gemelli Danh từ riêng

/d͡ʒeˈmɛl.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Song tử, song nam, song sinh.

  • Siete gemelli? Hai người là song sinh à?
  • Voi siete gemelli? Hai người là song sinh à?

Xem đầy đủ từ "Gemelli": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Song sinh tiếng Ý là gì?

"song sinh" trong tiếng Ý là Gemelli (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.