TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Tán tiếng Ý là gì?

"tán" trong tiếng Ý là convincere (động từ), persuadere (động từ).

convincere Động từ

/konˈvin.t͡ʃe.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dỗ, tán, phỉnh.

Xem đầy đủ từ "convincere": giống, số nhiều, cách chia →

persuadere Động từ

/per.su.aˈde.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dỗ, tán, phỉnh.

Xem đầy đủ từ "persuadere": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tán tiếng Ý là gì?

"tán" trong tiếng Ý là convincere (động từ), persuadere (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.