TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Tổng thống tiếng Ý là gì?

"tổng thống" trong tiếng Ý là presidente (danh từ), capo dello stato (danh từ), presidente della repubblica (danh từ).

il/la presidente Danh từ · cả hai giống

/pre.siˈdɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ tịch, tổng thống.

  • Solamente gli alti funzionari avevano accesso al Presidente. Chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống.
  • Soltanto gli alti funzionari avevano accesso al Presidente. Chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống.

Xem đầy đủ từ "presidente": giống, số nhiều, cách chia →

il capo dello stato Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổng thống, chủ tịch.

Xem đầy đủ từ "capo dello stato": giống, số nhiều, cách chia →

il presidente della repubblica Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổng thống, chủ tịch.

Xem đầy đủ từ "presidente della repubblica": giống, số nhiều, cách chia →

la presidentessa Danh từ · giống cái

/pre.zi.denˈtes.sa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổng thống, chủ tịch.

Xem đầy đủ từ "presidentessa": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tổng thống tiếng Ý là gì?

"tổng thống" trong tiếng Ý là il/la presidente (danh từ), il capo dello stato (danh từ), il presidente della repubblica (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.