TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

presidente

Cấp độ ≈A2 danh từ cả hai giống Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/pre.siˈdɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la presidente · số nhiều: i presidenti

presidente nghĩa là chủ tịch, tổng thống, nghị trưởng, chủ tịch nghị viện.

Nghĩa của presidente

Danh từ · cả hai giống

  1. Chủ tịch, tổng thống.
  2. Nghị trưởng, chủ tịch nghị viện.

Dạng từ của presidente

Giống cáipresidentessa

Họ từ của presidente

Cụm từ, thành ngữ với presidente

Câu ví dụ với presidente

  • Il consigliere del presidente afgano è stato ucciso con colpi di arma da fuoco. Cố vấn tổng thống Afghanistan bị bắn chết.Tatoeba #1765777
  • Il Presidente Roosevelt vinse le elezioni del 1940. Tổng thống Roosevelt thắng cử năm 1940. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2732699
  • Jackson inviò un messaggio al Presidente Monroe. Jackson đã gửi một thông điệp đến tổng thống Monroe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133876
  • Il Presidente Roosevelt ha vinto le elezioni del 1940. Tổng thống Roosevelt thắng cử năm 1940. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2732698
  • Jackson ha inviato un messaggio al Presidente Monroe. Jackson đã gửi một thông điệp đến tổng thống Monroe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133874
  • Solo gli alti funzionari avevano accesso al Presidente. Chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4412740
  • Soltanto gli alti funzionari avevano accesso al Presidente. Chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4412741
  • Solamente gli alti funzionari avevano accesso al Presidente. Chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4412742

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ president (head of state of a republic); chairperson, chair (head of a corporate board)

Câu hỏi thường gặp

presidente nghĩa là gì?

presidente (danh từ) nghĩa là chủ tịch, tổng thống, nghị trưởng, chủ tịch nghị viện.

presidente là giống đực hay giống cái?

presidente là danh từ cả hai giống: il/la presidente, số nhiều i presidenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.