TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

presidente eletto

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il presidente eletto · số nhiều: i presidenti eletti

presidente eletto nghĩa là tân cử tổng thống, tổng thống tân cử.

Nghĩa của presidente eletto

Danh từ · giống đực

  1. Tân cử tổng thống, tổng thống tân cử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ president-elect

Câu hỏi thường gặp

presidente eletto nghĩa là gì?

presidente eletto (danh từ) nghĩa là tân cử tổng thống, tổng thống tân cử.

presidente eletto là giống đực hay giống cái?

presidente eletto là danh từ giống đực: il presidente eletto, số nhiều i presidenti eletti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.