presidente eletto
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il presidente eletto · số nhiều: i presidenti eletti
presidente eletto nghĩa là tân cử tổng thống, tổng thống tân cử.
Nghĩa của presidente eletto
Danh từ · giống đực
- Tân cử tổng thống, tổng thống tân cử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ president-elect
Câu hỏi thường gặp
presidente eletto nghĩa là gì?
presidente eletto (danh từ) nghĩa là tân cử tổng thống, tổng thống tân cử.
presidente eletto là giống đực hay giống cái?
presidente eletto là danh từ giống đực: il presidente eletto, số nhiều i presidenti eletti.