Từ chối tiếng Ý là gì?
"từ chối" trong tiếng Ý là rifiutare (động từ), respingere (động từ).
rifiutare Động từ
/ri.fjuˈta.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ chối.
- È stato sciocco da parte sua rifiutare la sua offerta. Anh ta thật ngốc khi từ chối lời đề nghị của cô ấy.
- Fu sciocco da parte sua rifiutare la sua offerta. Anh ta thật ngốc khi từ chối lời đề nghị của cô ấy.
respingere Động từ
/resˈpin.d͡ʒe.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ chối.
Câu hỏi thường gặp
Từ chối tiếng Ý là gì?
"từ chối" trong tiếng Ý là rifiutare (động từ), respingere (động từ).