TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Tem tiếng Ý là gì?

"tem" trong tiếng Ý là francobollo (danh từ).

il francobollo Danh từ · giống đực

/fran.koˈbol.lo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tem, cò, tem thư, tem bưu chính.

  • Tom colleziona francobolli. Tom sưu tầm tem.

Xem đầy đủ từ "francobollo": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tem tiếng Ý là gì?

"tem" trong tiếng Ý là il francobollo (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.