TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Thảm tiếng Ý là gì?

"thảm" trong tiếng Ý là tappeto (danh từ), moquette (danh từ).

il tappeto Danh từ · giống đực

/tapˈpe.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thảm.

  • Devo ancora sbarazzarmi di questo tappeto. Tớ còn phải bỏ tấm thảm đi.
  • Io devo ancora sbarazzarmi di questo tappeto. Tớ còn phải bỏ tấm thảm đi.

Xem đầy đủ từ "tappeto": giống, số nhiều, cách chia →

la moquette Danh từ · giống cái

/moˈkɛt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thảm.

Xem đầy đủ từ "moquette": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thảm tiếng Ý là gì?

"thảm" trong tiếng Ý là il tappeto (danh từ), la moquette (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.