TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Thỏ tiếng Ý là gì?

"thỏ" trong tiếng Ý là coniglio (danh từ).

il coniglio Danh từ · giống đực

/koˈniʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thỏ.

  • Tom ha dei conigli. Tom có thỏ.
  • I conigli hanno le orecchie lunghe e la coda corta. Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.

Xem đầy đủ từ "coniglio": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thỏ tiếng Ý là gì?

"thỏ" trong tiếng Ý là il coniglio (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.