TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Thời gian tiếng Ý là gì?

"thời gian" trong tiếng Ý là tempo (danh từ).

il tempo Danh từ · giống đực

/ˈtɛm.po/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời gian.

  • Alle mosche del tempo piace una freccia. Thời gian trôi nhanh như tên bắn.
  • Non ho tempo di leggere questo libro. Tôi không có thời gian đọc quyển sách này.

Xem đầy đủ từ "tempo": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thời gian tiếng Ý là gì?

"thời gian" trong tiếng Ý là il tempo (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.