TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Thiên chúa tiếng Ý là gì?

"thiên chúa" trong tiếng Ý là dio (danh từ).

il dio Danh từ · giống đực

/ˈdi.o/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chúa, thiên chúa, chúa trời, thượng đế, đấng tạo hóa.

Xem đầy đủ từ "dio": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thiên chúa tiếng Ý là gì?

"thiên chúa" trong tiếng Ý là il dio (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.