TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Tiếng mẹ đẻ tiếng Ý là gì?

"tiếng mẹ đẻ" trong tiếng Ý là madrelingua (danh từ).

la madrelingua Danh từ · giống cái

/ˌma.dreˈlin.ɡwa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ mẹ đẻ, ngôn ngữ đầu tiên.

  • Quello straniero parla il giapponese come se fosse la sua madrelingua. Người ngoại đó nói tiếng Nhật như là tiếng mẹ đẻ của mình.

Xem đầy đủ từ "madrelingua": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiếng mẹ đẻ tiếng Ý là gì?

"tiếng mẹ đẻ" trong tiếng Ý là la madrelingua (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.