Trí nhớ tiếng Ý là gì?
"trí nhớ" trong tiếng Ý là memoria (danh từ).
la memoria Danh từ · giống cái
/meˈmɔ.rja/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trí nhớ.
- La perdita di memoria è dovuta all'invecchiamento o a una malattia? Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật?
- La sua memoria mi sorprende. Tôi vô cùng ấn tượng về trí nhớ của anh ấy.
Câu hỏi thường gặp
Trí nhớ tiếng Ý là gì?
"trí nhớ" trong tiếng Ý là la memoria (danh từ).