TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Uy kiên tiếng Ý là gì?

"uy kiên" trong tiếng Ý là Ucraina (danh từ riêng).

Ucraina Danh từ riêng

/uˈkraj.na/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: U-crai-na, u-cờ-ren, uy kiên, ô khắc lan.

Xem đầy đủ từ "Ucraina": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Uy kiên tiếng Ý là gì?

"uy kiên" trong tiếng Ý là Ucraina (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.