TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Xương móc tiếng Ý là gì?

"xương móc" trong tiếng Ý là osso uncinato (danh từ), uncinato (danh từ).

l'osso uncinato Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xương móc.

Xem đầy đủ từ "osso uncinato": giống, số nhiều, cách chia →

l'uncinato Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xương móc.

Xem đầy đủ từ "uncinato": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xương móc tiếng Ý là gì?

"xương móc" trong tiếng Ý là l'osso uncinato (danh từ), l'uncinato (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.