uncinato
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'uncinato · số nhiều: gli uncinati
uncinato nghĩa là xương móc.
Nghĩa của uncinato
Danh từ · giống đực
- Xương móc.
Dạng từ của uncinato
| Giống cái | uncinata |
| Giống cái số nhiều | uncinate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uncinato
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với uncinato
- osso uncinato — Xương móc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hooked; barbed; uncinate, unciform
- Danh từ hamate, hamate bone, unciform
Câu hỏi thường gặp
uncinato nghĩa là gì?
uncinato (danh từ) nghĩa là xương móc.
uncinato là giống đực hay giống cái?
uncinato là danh từ giống đực: l'uncinato, số nhiều gli uncinati.