TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Xanh lục tiếng Ý là gì?

"xanh lục" trong tiếng Ý là verde (tính từ).

verde Tính từ

/ˈver.de/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xanh lục.

  • Sta indossando un vestito verde. Cô ấy đang mặc một cái váy màu xanh lục.
  • Lei sta indossando un vestito verde. Cô ấy đang mặc một cái váy màu xanh lục.

Xem đầy đủ từ "verde": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xanh lục tiếng Ý là gì?

"xanh lục" trong tiếng Ý là verde (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.