TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Vietnam

/ˈvjɛt.nam/ giọng máy của trình duyệt

Vietnam nghĩa là việt nam.

Nghĩa của Vietnam

Danh từ riêng

  1. Việt nam.

Câu ví dụ với Vietnam

  • I tricicli sono banditi in alcune città in Vietnam. Xe ba gác bị cấm tại một vài thành phố ở Việt Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7799604
  • Io amo il Vietnam. Tôi yêu Việt Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13297870
  • Amo il Vietnam. Tôi yêu Việt Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13297869

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Vietnam (a country in Southeast Asia)

Câu hỏi thường gặp

Vietnam nghĩa là gì?

Vietnam (danh từ riêng) nghĩa là việt nam.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.