vietnamita
đi với mạo từ: il/la vietnamita
vietnamita nghĩa là tiếng việt, người việt nam, việt nam, việt.
Nghĩa của vietnamita
Danh từ
- Vô số Tiếng Việt
- Người Việt Nam.
- Người Việt, người Kinh.
Tính từ
- (thuộc) Việt Nam.
- Việt, Kinh.
Danh từ riêng
- Tiếng việt nam, việt ngữ, tiếng kinh.
Dạng từ của vietnamita
| Giống cái số nhiều | vietnamite |
Câu ví dụ với vietnamita
- Il mio vietnamita non è molto buono. Tiếng Việt của tôi chưa được tốt lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7800417
- Ho un'amica vietnamita. Il suo nome è Tiên. Tôi có một người bạn Việt Nam. Tên cô ấy là Tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3102638
- Impara il vietnamita con più facilità con Tatoeba. Học tiếng Việt dễ dàng hơn với Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7800419
- Imparate il vietnamita con più facilità con Tatoeba. Học tiếng Việt dễ dàng hơn với Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7800420
- Impari il vietnamita con più facilità con Tatoeba. Học tiếng Việt dễ dàng hơn với Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7800421
- Il vietnamita non è una lingua molto facile. Tiếng Việt không phải là một ngôn ngữ rất dễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9367842
- Io ho un'amica vietnamita. Il suo nome è Tiên. Tôi có một người bạn Việt Nam. Tên cô ấy là Tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3102640
- Quindi conosci il vietnamita. Figo! Vậy là bạn biết tiếng Việt. Chất đấy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13340559
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Vietnamese
- Danh từ Vietnamese person
Câu hỏi thường gặp
vietnamita nghĩa là gì?
vietnamita (danh từ, tính từ, danh từ riêng) nghĩa là tiếng việt, người việt nam, việt nam, việt.
vietnamita là giống đực hay giống cái?
vietnamita là danh từ cả hai giống: il/la vietnamita.