TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vischio

danh từ giống đực
/ˈvis.kjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vischio · số nhiều: i vischi

vischio nghĩa là tầm gửi.

Nghĩa của vischio

Danh từ · giống đực

  1. Tầm gửi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mistletoe; birdlime (extracted from mistletoe or other plants)

Câu hỏi thường gặp

vischio nghĩa là gì?

vischio (danh từ) nghĩa là tầm gửi.

vischio là giống đực hay giống cái?

vischio là danh từ giống đực: il vischio, số nhiều i vischi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.