visconte
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il visconte · số nhiều: i visconti
visconte nghĩa là tử tước.
Nghĩa của visconte
Danh từ · giống đực
- Tử tước.
Dạng từ của visconte
| Giống cái | viscontessa |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ viscount
Câu hỏi thường gặp
visconte nghĩa là gì?
visconte (danh từ) nghĩa là tử tước.
visconte là giống đực hay giống cái?
visconte là danh từ giống đực: il visconte, số nhiều i visconti.