TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

visconte

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il visconte · số nhiều: i visconti

visconte nghĩa là tử tước.

Nghĩa của visconte

Danh từ · giống đực

  1. Tử tước.

Dạng từ của visconte

Giống cáiviscontessa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ viscount

Câu hỏi thường gặp

visconte nghĩa là gì?

visconte (danh từ) nghĩa là tử tước.

visconte là giống đực hay giống cái?

visconte là danh từ giống đực: il visconte, số nhiều i visconti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.