TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

viscosimetro

danh từ giống đực
/vis.koˈsi.me.tro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il viscosimetro · số nhiều: i viscosimetri

viscosimetro nghĩa là nhớt kế.

Nghĩa của viscosimetro

Danh từ · giống đực

  1. Nhớt kế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ viscosimeter, viscometer

Câu hỏi thường gặp

viscosimetro nghĩa là gì?

viscosimetro (danh từ) nghĩa là nhớt kế.

viscosimetro là giống đực hay giống cái?

viscosimetro là danh từ giống đực: il viscosimetro, số nhiều i viscosimetri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.