viscosimetro
danh từ giống đực
/vis.koˈsi.me.tro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il viscosimetro · số nhiều: i viscosimetri
viscosimetro nghĩa là nhớt kế.
Nghĩa của viscosimetro
Danh từ · giống đực
- Nhớt kế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ viscosimeter, viscometer
Câu hỏi thường gặp
viscosimetro nghĩa là gì?
viscosimetro (danh từ) nghĩa là nhớt kế.
viscosimetro là giống đực hay giống cái?
viscosimetro là danh từ giống đực: il viscosimetro, số nhiều i viscosimetri.