TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

viscoso

/visˈko.zo/ giọng máy của trình duyệt

viscoso nghĩa là sệt, đặc.

Nghĩa của viscoso

Tính từ

  1. Sệt, đặc.

Dạng từ của viscoso

Giống cái số ítviscosa
Giống đực số nhiềuviscosi
Giống cái số nhiềuviscose
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ viscous

Câu hỏi thường gặp

viscoso nghĩa là gì?

viscoso (tính từ) nghĩa là sệt, đặc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.