TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

visualizzazione

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la visualizzazione · số nhiều: le visualizzazioni

visualizzazione nghĩa là lượt xem.

Nghĩa của visualizzazione

Danh từ · giống cái

  1. Lượt xem.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ visualization; display; sight, view; view (an individual viewing of a video by a user)

Câu hỏi thường gặp

visualizzazione nghĩa là gì?

visualizzazione (danh từ) nghĩa là lượt xem.

visualizzazione là giống đực hay giống cái?

visualizzazione là danh từ giống cái: la visualizzazione, số nhiều le visualizzazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.