TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zecca

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈd͡zek.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la zecca · số nhiều: le zecche

zecca nghĩa là xưởng đúc tiền, bét, ve.

Nghĩa của zecca

Danh từ · giống cái

  1. Xưởng đúc tiền.
  2. Bét, ve.
  3. Tiếng lóng Thổ tả.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mint (factory for producing coinage); tick; leftard (insulting nickname for somebody espousing left-wing politics)

Câu hỏi thường gặp

zecca nghĩa là gì?

zecca (danh từ) nghĩa là xưởng đúc tiền, bét, ve.

zecca là giống đực hay giống cái?

zecca là danh từ giống cái: la zecca, số nhiều le zecche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.