zecca
/ˈd͡zek.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la zecca · số nhiều: le zecche
zecca nghĩa là xưởng đúc tiền, bét, ve.
Nghĩa của zecca
Danh từ · giống cái
- Xưởng đúc tiền.
- Bét, ve.
- Tiếng lóng Thổ tả.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mint (factory for producing coinage); tick; leftard (insulting nickname for somebody espousing left-wing politics)
Câu hỏi thường gặp
zecca nghĩa là gì?
zecca (danh từ) nghĩa là xưởng đúc tiền, bét, ve.
zecca là giống đực hay giống cái?
zecca là danh từ giống cái: la zecca, số nhiều le zecche.