TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zebra

danh từ giống cái
/ˈd͡zɛ.bra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la zebra · số nhiều: le zebre

zebra nghĩa là ngựa vằn.

Nghĩa của zebra

Danh từ · giống cái

  1. Ngựa vằn.

Câu ví dụ với zebra

  • Le zebre hanno le strisce. Ngựa vằn có vằn sọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7709105
  • A Tom piacciono le zebre. Tom thích ngựa vằn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10661899

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ zebra; zebra crossing/crosswalk

Câu hỏi thường gặp

zebra nghĩa là gì?

zebra (danh từ) nghĩa là ngựa vằn.

zebra là giống đực hay giống cái?

zebra là danh từ giống cái: la zebra, số nhiều le zebre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.