zebra
đi với mạo từ: la zebra · số nhiều: le zebre
zebra nghĩa là ngựa vằn.
Nghĩa của zebra
Danh từ · giống cái
- Ngựa vằn.
Câu ví dụ với zebra
- Le zebre hanno le strisce. Ngựa vằn có vằn sọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7709105
- A Tom piacciono le zebre. Tom thích ngựa vằn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10661899
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zebra; zebra crossing/crosswalk
Câu hỏi thường gặp
zebra nghĩa là gì?
zebra (danh từ) nghĩa là ngựa vằn.
zebra là giống đực hay giống cái?
zebra là danh từ giống cái: la zebra, số nhiều le zebre.