TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zar

danh từ giống đực
/ˈd͡zar/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo zar

zar nghĩa là sa hoàng, nga hoàng.

Nghĩa của zar

Danh từ · giống đực

  1. Sa hoàng, nga hoàng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tsar, czar; zar

Câu hỏi thường gặp

zar nghĩa là gì?

zar (danh từ) nghĩa là sa hoàng, nga hoàng.

zar là giống đực hay giống cái?

zar là danh từ giống đực: lo zar.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.