zar
danh từ giống đực
/ˈd͡zar/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo zar
zar nghĩa là sa hoàng, nga hoàng.
Nghĩa của zar
Danh từ · giống đực
- Sa hoàng, nga hoàng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tsar, czar; zar
Câu hỏi thường gặp
zar nghĩa là gì?
zar (danh từ) nghĩa là sa hoàng, nga hoàng.
zar là giống đực hay giống cái?
zar là danh từ giống đực: lo zar.