zappa
danh từ giống cái
/ˈd͡zap.pa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la zappa · số nhiều: le zappe
zappa nghĩa là cuốc.
Nghĩa của zappa
Danh từ · giống cái
- Cuốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an agricultural implement, such as a hoe
Câu hỏi thường gặp
zappa nghĩa là gì?
zappa (danh từ) nghĩa là cuốc.
zappa là giống đực hay giống cái?
zappa là danh từ giống cái: la zappa, số nhiều le zappe.