TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zappa

danh từ giống cái
/ˈd͡zap.pa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la zappa · số nhiều: le zappe

zappa nghĩa là cuốc.

Nghĩa của zappa

Danh từ · giống cái

  1. Cuốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ an agricultural implement, such as a hoe

Câu hỏi thường gặp

zappa nghĩa là gì?

zappa (danh từ) nghĩa là cuốc.

zappa là giống đực hay giống cái?

zappa là danh từ giống cái: la zappa, số nhiều le zappe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.