zanzara
đi với mạo từ: la zanzara · số nhiều: le zanzare
zanzara nghĩa là muỗi.
Nghĩa của zanzara
Danh từ · giống cái
- Muỗi.
Câu ví dụ với zanzara
- Le zanzare pungono e succhiano il sangue. Muỗi cắn và hút máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13393686
- Le zanzare mi amano. Muỗi thích tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3555590
- Le zanzare sono insetti. Muỗi là côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10333163
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mosquito
Câu hỏi thường gặp
zanzara nghĩa là gì?
zanzara (danh từ) nghĩa là muỗi.
zanzara là giống đực hay giống cái?
zanzara là danh từ giống cái: la zanzara, số nhiều le zanzare.