TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zanzara

danh từ giống cái
/d͡zanˈd͡za.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la zanzara · số nhiều: le zanzare

zanzara nghĩa là muỗi.

Nghĩa của zanzara

Danh từ · giống cái

  1. Muỗi.

Câu ví dụ với zanzara

  • Le zanzare pungono e succhiano il sangue. Muỗi cắn và hút máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13393686
  • Le zanzare mi amano. Muỗi thích tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3555590
  • Le zanzare sono insetti. Muỗi là côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10333163

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mosquito

Câu hỏi thường gặp

zanzara nghĩa là gì?

zanzara (danh từ) nghĩa là muỗi.

zanzara là giống đực hay giống cái?

zanzara là danh từ giống cái: la zanzara, số nhiều le zanzare.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.