zanna
danh từ giống cái
/ˈd͡zan.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la zanna · số nhiều: le zanne
zanna nghĩa là răng nanh, nanh, ngà.
Nghĩa của zanna
Danh từ · giống cái
- Răng nanh, nanh.
- Ngà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the tooth of an animal; especially the tusk of an elephant, boar etc. and the fang of a dog, wolf etc.
Câu hỏi thường gặp
zanna nghĩa là gì?
zanna (danh từ) nghĩa là răng nanh, nanh, ngà.
zanna là giống đực hay giống cái?
zanna là danh từ giống cái: la zanna, số nhiều le zanne.