TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zanna

danh từ giống cái
/ˈd͡zan.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la zanna · số nhiều: le zanne

zanna nghĩa là răng nanh, nanh, ngà.

Nghĩa của zanna

Danh từ · giống cái

  1. Răng nanh, nanh.
  2. Ngà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the tooth of an animal; especially the tusk of an elephant, boar etc. and the fang of a dog, wolf etc.

Câu hỏi thường gặp

zanna nghĩa là gì?

zanna (danh từ) nghĩa là răng nanh, nanh, ngà.

zanna là giống đực hay giống cái?

zanna là danh từ giống cái: la zanna, số nhiều le zanne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.