zampa
/ˈd͡zam.pa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la zampa · số nhiều: le zampe
zampa nghĩa là chân, cẳng, giò.
Nghĩa của zampa
Danh từ · giống cái
- Chân, cẳng.
- Giò.
Họ từ của zampa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an animal's leg; a paw
Câu hỏi thường gặp
zampa nghĩa là gì?
zampa (danh từ) nghĩa là chân, cẳng, giò.
zampa là giống đực hay giống cái?
zampa là danh từ giống cái: la zampa, số nhiều le zampe.