TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zampa

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈd͡zam.pa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la zampa · số nhiều: le zampe

zampa nghĩa là chân, cẳng, giò.

Nghĩa của zampa

Danh từ · giống cái

  1. Chân, cẳng.
  2. Giò.

Họ từ của zampa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ an animal's leg; a paw

Câu hỏi thường gặp

zampa nghĩa là gì?

zampa (danh từ) nghĩa là chân, cẳng, giò.

zampa là giống đực hay giống cái?

zampa là danh từ giống cái: la zampa, số nhiều le zampe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.