zaino
/ˈd͡zaj.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo zaino · số nhiều: gli zaini
zaino nghĩa là ba lô, cặp, cặp sách.
Nghĩa của zaino
Danh từ · giống đực
- Ba lô.
- Cặp, cặp sách.
Dạng từ của zaino
| Giống cái | zaina |
| Giống cái số nhiều | zaine |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ satchel, rucksack, backpack
- Tính từ having no light markings
Câu hỏi thường gặp
zaino nghĩa là gì?
zaino (danh từ) nghĩa là ba lô, cặp, cặp sách.
zaino là giống đực hay giống cái?
zaino là danh từ giống đực: lo zaino, số nhiều gli zaini.