TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zaino

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈd͡zaj.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo zaino · số nhiều: gli zaini

zaino nghĩa là ba lô, cặp, cặp sách.

Nghĩa của zaino

Danh từ · giống đực

  1. Ba lô.
  2. Cặp, cặp sách.

Dạng từ của zaino

Giống cáizaina
Giống cái số nhiềuzaine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ satchel, rucksack, backpack
  • Tính từ having no light markings

Câu hỏi thường gặp

zaino nghĩa là gì?

zaino (danh từ) nghĩa là ba lô, cặp, cặp sách.

zaino là giống đực hay giống cái?

zaino là danh từ giống đực: lo zaino, số nhiều gli zaini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.