TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

yogurt

danh từ giống đực
/ˈjɔ.ɡurt/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo yogurt

yogurt nghĩa là sữa chua, da ua.

Nghĩa của yogurt

Danh từ · giống đực

  1. Sữa chua, da ua.

Câu ví dụ với yogurt

  • Tom odia lo yogurt. Tom ghét sữa chua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14048947
  • Siamo senza yogurt. Chúng ta hết sữa chua rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14048962

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ yogurt

Câu hỏi thường gặp

yogurt nghĩa là gì?

yogurt (danh từ) nghĩa là sữa chua, da ua.

yogurt là giống đực hay giống cái?

yogurt là danh từ giống đực: lo yogurt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.