yacht
danh từ giống đực
/ˈjɔt/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo yacht
yacht nghĩa là du thuyền.
Nghĩa của yacht
Danh từ · giống đực
- Du thuyền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yacht; the letter Y in the Italian spelling alphabet
Câu hỏi thường gặp
yacht nghĩa là gì?
yacht (danh từ) nghĩa là du thuyền.
yacht là giống đực hay giống cái?
yacht là danh từ giống đực: lo yacht.