TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

weekend

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/wiˈkɛnd/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il weekend

weekend nghĩa là cuối tuần.

Nghĩa của weekend

Danh từ · giống đực

  1. Cuối tuần.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weekend

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với weekend

  • Ha piovuto per tutto il weekend. Trời mưa cả cuối tuần (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6449131
  • Io devo lavorare questo weekend. Tôi phải làm việc vào tuần này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4100818
  • Piovette per tutto il weekend. Trời mưa cả cuối tuần (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6449132
  • Devo lavorare questo weekend. Tôi phải làm việc vào tuần này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4100817

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ weekend

Câu hỏi thường gặp

weekend nghĩa là gì?

weekend (danh từ) nghĩa là cuối tuần.

weekend là giống đực hay giống cái?

weekend là danh từ giống đực: il weekend.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.