TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

web

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈwɛb/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il web

web nghĩa là mạng.

Nghĩa của web

Danh từ · giống đực

  1. Mạng.

Cụm từ, thành ngữ với web

Câu ví dụ với web

  • Tatoeba è solo un sito web. Tatoeba chỉ là một trang web mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1819391
  • Tatoeba è soltanto un sito web. Tatoeba chỉ là một trang web mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1819392
  • Tatoeba è solamente un sito web. Tatoeba chỉ là một trang web mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1819394
  • Studia francese e web design. Cô ấy học tiếng Pháp và thiết kế web. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #716509
  • Noi abbiamo un sito web. Chúng tôi có một website. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5605061
  • Abbiamo un sito web. Chúng tôi có một website. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5605058

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ web (Internet)

Câu hỏi thường gặp

web nghĩa là gì?

web (danh từ) nghĩa là mạng.

web là giống đực hay giống cái?

web là danh từ giống đực: il web.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.