water
đi với mạo từ: il water
water nghĩa là vệ sinh, nhà vệ sinh, xí bệt.
Nghĩa của water
Danh từ · giống đực
- Thông tục Vệ sinh, nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, cầu tiêu, nhà cầu.
- Thông tục Xí bệt.
Câu ví dụ với water
- "È possibile contrarre l'AIDS dai sedili del water?" "No, non lo è." "Liệu có thể mắc AIDS từ bồn cầu không?" "Không thể." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12399485
- "È possibile prendere l'AIDS dai sedili del water?" "No, non lo è." "Liệu có thể mắc AIDS từ bồn cầu không?" "Không thể." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12399486
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ toilet bowl; water closet, toilet
Câu hỏi thường gặp
water nghĩa là gì?
water (danh từ) nghĩa là vệ sinh, nhà vệ sinh, xí bệt.
water là giống đực hay giống cái?
water là danh từ giống đực: il water.