TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

water

danh từ giống đực
/ˈva.ter/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il water

water nghĩa là vệ sinh, nhà vệ sinh, xí bệt.

Nghĩa của water

Danh từ · giống đực

  1. Thông tục Vệ sinh, nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, cầu tiêu, nhà cầu.
  2. Thông tục Xí bệt.

Câu ví dụ với water

  • "È possibile contrarre l'AIDS dai sedili del water?" "No, non lo è." "Liệu có thể mắc AIDS từ bồn cầu không?" "Không thể." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12399485
  • "È possibile prendere l'AIDS dai sedili del water?" "No, non lo è." "Liệu có thể mắc AIDS từ bồn cầu không?" "Không thể." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12399486

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ toilet bowl; water closet, toilet

Câu hỏi thường gặp

water nghĩa là gì?

water (danh từ) nghĩa là vệ sinh, nhà vệ sinh, xí bệt.

water là giống đực hay giống cái?

water là danh từ giống đực: il water.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.