zucchero filato
danh từ giống đực
/ˈd͡zuk.ke.ro fiˈla.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo zucchero filato · số nhiều: gli zuccheri filati
zucchero filato nghĩa là kẹo bông, kẹo bông gòn.
Nghĩa của zucchero filato
Danh từ · giống đực
- Kẹo bông, kẹo bông gòn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ candy floss (British), cotton candy (US)
Câu hỏi thường gặp
zucchero filato nghĩa là gì?
zucchero filato (danh từ) nghĩa là kẹo bông, kẹo bông gòn.
zucchero filato là giống đực hay giống cái?
zucchero filato là danh từ giống đực: lo zucchero filato, số nhiều gli zuccheri filati.