TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zucchero filato

danh từ giống đực
/ˈd͡zuk.ke.ro fiˈla.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo zucchero filato · số nhiều: gli zuccheri filati

zucchero filato nghĩa là kẹo bông, kẹo bông gòn.

Nghĩa của zucchero filato

Danh từ · giống đực

  1. Kẹo bông, kẹo bông gòn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ candy floss (British), cotton candy (US)

Câu hỏi thường gặp

zucchero filato nghĩa là gì?

zucchero filato (danh từ) nghĩa là kẹo bông, kẹo bông gòn.

zucchero filato là giống đực hay giống cái?

zucchero filato là danh từ giống đực: lo zucchero filato, số nhiều gli zuccheri filati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.