TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Aşgabat

/aʃ.ɡaˈbat/ giọng máy của trình duyệt

Aşgabat nghĩa là a-sơ-ga-bát.

Nghĩa của Aşgabat

Danh từ riêng

  1. A-sơ-ga-bát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Ashgabat (the capital city of Turkmenistan)

Câu hỏi thường gặp

Aşgabat nghĩa là gì?

Aşgabat (danh từ riêng) nghĩa là a-sơ-ga-bát.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.